verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốt, làm cho phát ban. Of the nettle plant and similar physical causes, to sting, causing a rash in someone. Ví dụ : "The children were badly nettled after playing in the field." Bọn trẻ bị cây cối đốt đến phát ban khắp người sau khi chơi ngoài đồng. plant sensation body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực mình, khó chịu, làm bực mình. To pique, irritate, vex or provoke. Ví dụ : "The student was nettled by the teacher's unfair criticism of his project. " Người học sinh đó bực mình vì bài phê bình không công bằng của giáo viên về dự án của mình. emotion attitude character human mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực mình, khó chịu. Annoyed; offended Ví dụ : "Sarah was nettled by her brother's constant teasing. " Sarah cảm thấy bực mình vì bị em trai trêu chọc suốt. emotion character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc