Hình nền cho nettled
BeDict Logo

nettled

/ˈnɛtəld/ /ˈnɛtલ્ડ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Bọn trẻ bị cây cối đốt đến phát ban khắp người sau khi chơi ngoài đồng.