Hình nền cho nettle
BeDict Logo

nettle

/ˈnɛt(ə)l/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài trong rừng, tôi vô tình quẹt phải một cây tầm ma và lập tức cảm thấy rát như bị châm chích trên cánh tay.
noun

Tầm ma không ngứa.

Ví dụ :

Ở vườn thảo mộc của bà tôi có trồng một loại tầm ma không ngứa, trông giống hệt cây tầm ma thường nhưng lại không gây kích ứng da.