adjective🔗ShareKeo kiệt, bủn xỉn. Withholding for the sake of meanness; stingy, miserly."The old man was niggardly with his money, refusing to donate even a small amount to the local charity. "Ông lão đó keo kiệt bủn xỉn với tiền bạc của mình, đến một khoản tiền nhỏ để quyên góp cho tổ chức từ thiện địa phương cũng không chịu.characterattitudeeconomybusinessmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareKeo kiệt, bủn xỉn. In a parsimonious way; sparingly, stingily."He gave so niggardly of his time to the project that it barely progressed. "Anh ta dành thời gian cho dự án một cách keo kiệt đến nỗi dự án hầu như không tiến triển được chút nào.economybusinessfinanceattitudevaluemoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc