Hình nền cho niggardly
BeDict Logo

niggardly

/ˈnɪɡədli/ /ˈnɪɡɚdli/

Định nghĩa

adjective

Keo kiệt, bủn xỉn.

Ví dụ :

Ông lão đó keo kiệt bủn xỉn với tiền bạc của mình, đến một khoản tiền nhỏ để quyên góp cho tổ chức từ thiện địa phương cũng không chịu.