

meanness
Định nghĩa
Từ liên quan
workmanship noun
/ˈwɜːk.mən.ʃɪp/
Tay nghề, sự khéo léo.
"The carpenter's meticulous workmanship was evident in the beautifully crafted table. "
Tay nghề tỉ mỉ của người thợ mộc thể hiện rõ qua chiếc bàn được chế tác vô cùng tinh xảo.
definitions noun
/ˌdɛfɪˈnɪʃ(ə)nz/
Định nghĩa, lời giải nghĩa, nghĩa.
unnecessary adjective
/ʌnˈnɛ.sə.s(ə)ɹɪ / /ʌnˈnɛ.səˌsɛ.ɹi/
Không cần thiết, Thừa.
Cái máy tự động hù trẻ con đã làm cho hề trở nên thừa thãi.