Hình nền cho nitrifying
BeDict Logo

nitrifying

/ˈnaɪtrɪfaɪɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Sức khỏe của đất vườn phụ thuộc vào các vi khuẩn khử nitơ để chuyển đổi amoniac có hại thành các chất dinh dưỡng hữu ích cho cây trồng.