verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôxi hóa, bị ôxi hóa. To combine with oxygen or otherwise make an oxide. Ví dụ : "Leaving the cut apple out in the air will cause it to oxidize and turn brown. " Để táo đã cắt ngoài không khí sẽ khiến nó bị ôxi hóa và chuyển sang màu nâu. chemistry science compound process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Oxy hóa, ôxy hóa. To increase the valence (or the positive charge) of an element by removing electrons. Ví dụ : "The metal in the rusty bicycle chain oxidized over time, losing electrons and becoming positively charged. " Kim loại trong sợi xích xe đạp bị gỉ đã bị ôxy hóa theo thời gian, mất đi các electron và trở nên tích điện dương. chemistry science element process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôxi hóa, làm ôxi hóa. To coat something with an oxide. Ví dụ : "The old bicycle left outside in the rain began to oxidize, forming a layer of rust on its metal frame. " Chiếc xe đạp cũ để ngoài trời mưa bắt đầu ôxi hóa, tạo thành một lớp gỉ sét trên khung kim loại của nó. chemistry material process science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Oxy hóa, bị oxy hóa. To become oxidized. Ví dụ : "The metal spoon oxidized quickly when left out in the rain. " Chiếc thìa kim loại bị oxy hóa nhanh chóng khi để ngoài trời mưa. chemistry science process material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc