Hình nền cho nitty-gritty
BeDict Logo

nitty-gritty

/ˌnɪtiˈɡɹɪti/ /ˈnɪtiˈɡɹɪti/

Định nghĩa

noun

Cốt lõi, chi tiết quan trọng.

Ví dụ :

Anh ấy chỉ tóm tắt ngắn gọn chứ không đi sâu vào chi tiết quan trọng của vấn đề.