noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp hạt dẻ. An implement for cracking nuts. Ví dụ : "Grandma used the nutcracker to open the hard-shelled walnuts. " Bà dùng kẹp hạt dẻ để tách những quả óc chó vỏ cứng. utensil food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim bổ hạt dẻ. Either of two birds of the genus Nucifraga in the crow family. Ví dụ : "While hiking in the mountains, we spotted a Clark's nutcracker searching for pine seeds. " Khi đi bộ đường dài trên núi, chúng tôi đã thấy một con chim bổ hạt dẻ Clark đang tìm kiếm hạt thông. bird animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước pha tạp, đồ uống pha tạp. A bootleg mixed drink made from a blend of alcohols and fruit juices. Ví dụ : "My friend ordered a nutcracker at the bar, a mix of rum and orange juice. " Bạn tôi gọi một ly "nước pha tạp" ở quán bar, nó là hỗn hợp của rượu rum và nước cam. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc