Hình nền cho bootleg
BeDict Logo

bootleg

/ˈbuːtleɡ/

Định nghĩa

noun

Ống ủng.

Ví dụ :

Bùn bắn lên cao đến mức phủ kín phần ống ủng của đôi ủng cao su của tôi.
noun

Ví dụ :

"The DJ played a catchy bootleg that mixed Ariana Grande with a classic house beat, but nobody knew if it was legally cleared. "
Anh DJ chơi một bản remix lậu rất bắt tai, trộn nhạc Ariana Grande với một đoạn house kinh điển, nhưng không ai biết bản nhạc đó có được phép sử dụng hợp pháp hay không.