Hình nền cho oceanfront
BeDict Logo

oceanfront

/ˈoʊʃənfrʌnt/ /ˈoʊʃn̩frʌnt/

Định nghĩa

noun

Ven biển, Bờ biển.

Ví dụ :

"Our family rented an oceanfront condo for our summer vacation, so we could easily walk to the beach every day. "
Gia đình tôi đã thuê một căn hộ ven biển cho kỳ nghỉ hè, để chúng tôi có thể dễ dàng đi bộ ra bãi biển mỗi ngày.