Hình nền cho condo
BeDict Logo

condo

/ˈkɒndəʊ/ /ˈkɑndoʊ/

Định nghĩa

noun

Chế độ tài trị, hình thức tài trị.

Ví dụ :

Vùng lãnh thổ tranh chấp đó nằm dưới chế độ tài trị, với cả hai quốc gia cùng chia sẻ quyền kiểm soát khu vực biên giới.
noun

Ví dụ :

Gia đình tôi sống trong một căn hộ chung cư; chúng tôi sở hữu căn hộ của mình, nhưng cùng chia sẻ trách nhiệm bảo trì tòa nhà với những người sở hữu căn hộ khác.
noun

Chế độ sở hữu nhà chung cư.

Ví dụ :

Chế độ sở hữu chung cư cho phép cư dân sử dụng chung các tiện ích của tòa nhà, như hồ bơi và phòng gym, theo quy định đã được thiết lập trong hệ thống quản lý chung cư.