Hình nền cho odorant
BeDict Logo

odorant

/ˈoʊdərənt/ /ˈoʊdərənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công ty khí đốt thêm một chất tạo mùi vào khí đốt tự nhiên để mọi người có thể ngửi thấy nếu có rò rỉ.