verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc mắt đưa tình, Nhìn đểu, Ngắm nghía. To stare at (someone or something), especially impertinently, amorously, or covetously. Ví dụ : "The man at the bus stop was ogling the woman in the red dress, making her feel uncomfortable. " Người đàn ông ở trạm xe buýt cứ liếc mắt đưa tình nhìn người phụ nữ mặc váy đỏ, khiến cô ấy cảm thấy khó chịu. action human body attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc mắt đưa tình, Nhìn đểu, Nhìn chằm chằm. Action of the verb to ogle. Ví dụ : "The security guard's ogling of customers made many people uncomfortable. " Việc nhân viên bảo vệ liếc mắt đưa tình/nhìn đểu khách hàng khiến nhiều người cảm thấy khó chịu. action human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc