Hình nền cho ogling
BeDict Logo

ogling

/ˈɑɡlɪŋ/ /ˈɔɡlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Liếc mắt đưa tình, Nhìn đểu, Ngắm nghía.

To stare at (someone or something), especially impertinently, amorously, or covetously.

Ví dụ :

Người đàn ông ở trạm xe buýt cứ liếc mắt đưa tình nhìn người phụ nữ mặc váy đỏ, khiến cô ấy cảm thấy khó chịu.