Hình nền cho ogle
BeDict Logo

ogle

/ˈɒɡəl/ /ˈoʊɡəl/

Định nghĩa

noun

Liếc mắt đưa tình, Cái liếc mắt thèm thuồng.

Ví dụ :

Cái liếc mắt đưa tình của cậu bé vào cô gái xinh xắn trong căng-tin khiến cô ấy không thoải mái.
verb

Liếc mắt đưa tình, Nhìn đểu, Ngắm nghía.

To stare at (someone or something), especially impertinently, amorously, or covetously.

Ví dụ :

Người đàn ông ở quán cà phê cứ liếc mắt đưa tình nhìn người phụ nữ đi ngang qua, khiến cô ấy cảm thấy khó chịu.