noun🔗ShareLiếc mắt đưa tình, Cái liếc mắt thèm thuồng. An impertinent, flirtatious, amorous or covetous stare."The boy's ogle at the pretty girl in the cafeteria made her uncomfortable. "Cái liếc mắt đưa tình của cậu bé vào cô gái xinh xắn trong căng-tin khiến cô ấy không thoải mái.appearanceactionattitudehumancharacterbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMắt. (usually in the plural) An eye."The teacher's ogles were fixed on the student who was whispering. "Đôi mắt của giáo viên dán chặt vào cậu học sinh đang thì thầm.organanatomybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLiếc mắt đưa tình, Nhìn đểu, Ngắm nghía. To stare at (someone or something), especially impertinently, amorously, or covetously."The man at the cafe continued to ogle the woman walking by, making her feel uncomfortable. "Người đàn ông ở quán cà phê cứ liếc mắt đưa tình nhìn người phụ nữ đi ngang qua, khiến cô ấy cảm thấy khó chịu.bodyactionattitudehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc