Hình nền cho oscilloscope
BeDict Logo

oscilloscope

/əˈsɪl.ɪ.skəʊp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên đã dùng dao động ký để kiểm tra hình dạng và cường độ của tín hiệu điện, hiển thị nó dưới dạng sóng trên màn hình.