Hình nền cho outbound
BeDict Logo

outbound

/ˈaʊtbaʊnd/ /ˈaʊdbaʊnd/

Định nghĩa

noun

Chuyến hàng đi, lô hàng xuất.

(logistics) An outbound shipment.

Ví dụ :

"The outbound was delayed, so the package won't arrive until next week. "
Chuyến hàng đi bị trì hoãn, nên kiện hàng sẽ không đến cho đến tuần sau.