noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến hàng đi, lô hàng xuất. (logistics) An outbound shipment. Ví dụ : "The outbound was delayed, so the package won't arrive until next week. " Chuyến hàng đi bị trì hoãn, nên kiện hàng sẽ không đến cho đến tuần sau. business commerce industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, khởi hành, hướng ra ngoài. Leaving or departing; traveling away from; outward bound. Ví dụ : "The airport was crowded with people waiting for their outbound flights. " Sân bay rất đông người đang chờ các chuyến bay đi (khởi hành) của họ. direction nautical business commerce traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc