Hình nền cho departing
BeDict Logo

departing

/dɪˈpɑːrtɪŋ/ /dɪˈpɑːɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khởi hành, rời đi.

Ví dụ :

"The train is departing from platform 5 in five minutes. "
Tàu sẽ khởi hành từ sân ga số 5 trong năm phút nữa.
adjective

Khởi hành, rời đi, sắp đi.

Ví dụ :

"a departing train"
Một chuyến tàu sắp khởi hành.
adjective

Khởi hành, Rời đi, Ra đi.

Ví dụ :

"departing words"
Lời nhắn nhủ trước khi ra đi.