verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi hành, rời đi. To leave. Ví dụ : "The train is departing from platform 5 in five minutes. " Tàu sẽ khởi hành từ sân ga số 5 trong năm phút nữa. action way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi hành, lên đường. To set out on a journey. Ví dụ : "The train is departing from platform 5 in five minutes. " Tàu sẽ khởi hành từ sân ga số 5 trong năm phút nữa. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua đời, tạ thế. To die. Ví dụ : "The family was saddened to hear that their grandfather was departing. " Gia đình buồn bã khi nghe tin ông nội của họ đã qua đời. being soul religion philosophy human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến mất, tan biến. To disappear, vanish; to cease to exist. Ví dụ : "The feeling of excitement was departing as the test deadline approached. " Cảm giác hào hứng đang dần tan biến khi thời hạn kiểm tra đến gần. being action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch, khác, không tuân theo. To deviate (from), be different (from), fail to conform. Ví dụ : "His latest statements seemed to depart from party policy somewhat." Những phát biểu gần đây nhất của ông ấy dường như hơi lệch khỏi đường lối chính sách của đảng. way action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi hành, rời đi, ra đi. To go away from; to leave. Ví dụ : "The train is departing from platform 5 in five minutes. " Tàu sẽ khởi hành từ sân ga số 5 trong vòng 5 phút nữa. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia, phân chia, phân phát. To divide up; to distribute, share. Ví dụ : "The teacher is departing the candy equally among the students who answered correctly. " Cô giáo đang chia kẹo đều cho những bạn học sinh trả lời đúng. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rời đi, ra đi. To separate, part. Ví dụ : "The students were departing from the classroom after the final bell rang. " Sau tiếng chuông cuối cùng vang lên, học sinh rời khỏi lớp học. action part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khởi hành, sự rời đi. The act by which somebody or something departs. Ví dụ : "The departing of the train was delayed due to a signal problem. " Việc tàu khởi hành bị hoãn lại do sự cố tín hiệu. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi hành, rời đi, sắp đi. That is leaving Ví dụ : "a departing train" Một chuyến tàu sắp khởi hành. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi hành, Rời đi, Ra đi. While leaving Ví dụ : "departing words" Lời nhắn nhủ trước khi ra đi. action way time place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc