verb🔗ShareVươn xa hơn, vượt quá. To reach further than."The student outreached his classmates by reading extra books and doing more research for the project. "Cậu học sinh vươn xa hơn các bạn cùng lớp bằng cách đọc thêm sách và nghiên cứu kỹ hơn cho dự án.actionachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVượt quá, hơn, trội hơn. To surpass or exceed."This year, our sales team outreach efforts outstretched last year's by 20%, resulting in significantly higher revenue. "Năm nay, nỗ lực tiếp cận khách hàng của đội ngũ bán hàng đã vượt quá năm ngoái 20%, dẫn đến doanh thu cao hơn đáng kể.achievementactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVượt quá giới hạn, đi quá trớn. To go too far."He initially offered to help with the project, but he outreach himself by volunteering to do everyone else's tasks as well. "Ban đầu anh ấy đề nghị giúp đỡ dự án, nhưng anh ấy đã đi quá trớn khi tình nguyện làm luôn cả việc của người khác.actionmoralattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTiếp cận, giúp đỡ, hỗ trợ, tìm đến. To provide charitable or religious services to people who would otherwise not have access to those services."The church group outreached the homeless community by providing free meals and warm clothing every Sunday. "Nhóm nhà thờ đã tiếp cận giúp đỡ cộng đồng vô gia cư bằng cách phát thức ăn miễn phí và quần áo ấm vào mỗi chủ nhật.religionservicehumanorganizationtheologyaidsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc