Hình nền cho overprinted
BeDict Logo

overprinted

/ˌoʊvərˈprɪntɪd/ /ˌoʊvərˈprɪntəd/

Định nghĩa

verb

In chồng, in đè.

Ví dụ :

Cô giáo vô tình in chồng lên tờ bài tập, nên một số chữ bị nhòe và khó đọc.