Hình nền cho overprint
BeDict Logo

overprint

/ˈoʊvərˌprɪnt/ /ˈoʊvɚˌprɪnt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà sưu tập tem rất vui mừng khi tìm thấy một con tem quý hiếm có dấu in thêm cho biết giá bưu điện đã tạm thời tăng.