Hình nền cho overstock
BeDict Logo

overstock

/ˈoʊvərˌstɑk/ /ˈoʊvərˌstɔk/

Định nghĩa

noun

Hàng tồn kho, số lượng dư thừa.

Ví dụ :

Siêu thị tạp hóa có một lượng hàng tồn kho chuối quá lớn, nên họ bán với giá rất rẻ.