noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng tồn kho, số lượng dư thừa. An excessive stock; a surplus or glut. Ví dụ : "The grocery store had a huge overstock of bananas, so they were selling them at a very low price. " Siêu thị tạp hóa có một lượng hàng tồn kho chuối quá lớn, nên họ bán với giá rất rẻ. business economy finance commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích trữ quá nhiều, trữ quá nhiều. To stock to an excessive degree. Ví dụ : "The store overstocked the shelves with textbooks, anticipating a large influx of new students. " Cửa hàng đã tích trữ quá nhiều sách giáo khoa lên kệ vì dự đoán một lượng lớn sinh viên mới nhập học. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc