verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi đè, viết chồng lên. To destroy (older data) by recording new data over it. Ví dụ : "I accidentally saved my unwanted changes and overwrote the version of the document I wanted to keep." Tôi vô tình lưu những thay đổi không mong muốn và ghi đè lên phiên bản tài liệu mà tôi muốn giữ. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi đè, viết chồng lên. To cover in writing; to write over the top of. Ví dụ : "The student accidentally overwrote his answer on the test when he made a mistake and wrote the correct one on top of the wrong one. " Bạn học sinh vô tình ghi đè câu trả lời của mình trong bài kiểm tra khi em ấy làm sai và viết đáp án đúng lên trên đáp án sai. writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết quá nhiều, viết tràn lan. To write too much. Ví dụ : "The student's essay was overwritten; it had too many details and explanations. " Bài luận của học sinh đó viết quá nhiều, tràn lan; có quá nhiều chi tiết và giải thích không cần thiết. writing literature style language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết rườm rà, viết hoa mỹ quá mức. To write in an unnecessarily complicated or florid way; to produce purple prose. Ví dụ : "The student's essay was overwritten with flowery language, making the argument difficult to follow. " Bài luận của sinh viên đó viết quá rườm rà, dùng nhiều từ ngữ hoa mỹ sáo rỗng khiến cho luận điểm rất khó hiểu. writing style language literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc