Hình nền cho overwrote
BeDict Logo

overwrote

/ˌoʊvərˈroʊt/ /ˌoʊvəˈroʊt/

Định nghĩa

verb

Ghi đè, viết đè lên.

Ví dụ :

Tôi lỡ tay lưu những thay đổi không mong muốn và ghi đè lên phiên bản tài liệu mà tôi muốn giữ lại.
verb

Viết cầu kỳ, viết hoa mỹ, viết rườm rà.

Ví dụ :

Thay vì nói "Con chó sủa lớn," bạn học sinh lại viết cầu kỳ, diễn tả âm thanh đó là "một bản giao hưởng hỗn loạn của những thanh âm chó vọng lại trong không gian tĩnh lặng."