noun🔗ShareThần dược, phương thuốc chữa bách bệnh. A remedy believed to cure all disease and prolong life that was originally sought by alchemists; a cure-all."There is no panacea for aging; eventually, everyone gets old. "Không có thần dược nào chữa được lão hóa cả; cuối cùng ai rồi cũng sẽ già đi thôi.medicinescienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThần dược, phương thuốc chữa bách bệnh. Something that will solve all problems."A monorail will be a panacea for our traffic woes."Một tuyến đường sắt trên cao sẽ là thần dược giải quyết mọi vấn đề giao thông của chúng ta.medicinephilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThần dược, phương thuốc chữa bách bệnh. The plant allheal (Valeriana officinalis), believed to cure all ills."Some people consider getting enough sleep to be a panacea for feeling stressed. "Một số người cho rằng ngủ đủ giấc là một thần dược, phương thuốc chữa bách bệnh giúp giảm căng thẳng.medicineplantChat với AIGame từ vựngLuyện đọc