noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đền thờ các vị thần. A temple dedicated to all the gods. Ví dụ : "The ancient Romans built magnificent pantheons where they worshipped all of their many gods. " Người La Mã cổ đại đã xây dựng những đền thờ các vị thần tráng lệ, nơi họ thờ cúng tất cả các vị thần của mình. religion mythology architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Các vị thần, điện thờ. All the gods of a particular people or religion, particularly the ancient Greek gods residing on Olympus, considered as a group. Ví dụ : "The student's research paper explored the different pantheons worshipped in ancient civilizations. " Bài nghiên cứu của sinh viên đó khám phá các điện thờ khác nhau, tức là các nhóm thần thánh được thờ cúng ở những nền văn minh cổ đại. mythology religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc tôn kính, những nhân vật được tôn kính nhất. (by extension) A category or classification denoting the most honored persons of a group. Ví dụ : "The school newspaper created pantheons of students: one for athletes, one for artists, and another for academic achievers. " Tờ báo của trường đã tạo ra những danh sách "bậc tôn kính" các học sinh: một cho vận động viên, một cho nghệ sĩ và một cho những học sinh đạt thành tích cao trong học tập. group culture mythology religion literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc