Hình nền cho pantheons
BeDict Logo

pantheons

/ˈpænθiˌɑːnz/ /ˈpænθiənz/

Định nghĩa

noun

Đền thờ các vị thần.

Ví dụ :

Người La Mã cổ đại đã xây dựng những đền thờ các vị thần tráng lệ, nơi họ thờ cúng tất cả các vị thần của mình.
noun

Ví dụ :

Bài nghiên cứu của sinh viên đó khám phá các điện thờ khác nhau, tức là các nhóm thần thánh được thờ cúng ở những nền văn minh cổ đại.
noun

Bậc tôn kính, những nhân vật được tôn kính nhất.

Ví dụ :

Tờ báo của trường đã tạo ra những danh sách "bậc tôn kính" các học sinh: một cho vận động viên, một cho nghệ sĩ và một cho những học sinh đạt thành tích cao trong học tập.