

phenomenology
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"Studying phenomenology helps philosophers understand how consciousness shapes our experiences. "
Nghiên cứu hiện tượng học giúp các nhà triết học hiểu được ý thức định hình trải nghiệm của chúng ta như thế nào.
Từ liên quan
experiences noun
/ɪkˈspɪə.ɹɪən.sɪz/ /ɪkˈspɪɹ.i.ən.sɪz/
Kinh nghiệm, trải nghiệm.
philosophers noun
/fɪˈlɒsəfəz/ /fəˈlɑsəfɚz/