Hình nền cho phenomenology
BeDict Logo

phenomenology

/fɪˌnɒmɪˈnɒləɡi/ /fɪˌnɑməˈnɑləɡi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà nghiên cứu đã sử dụng hiện tượng học, một phương pháp tập trung vào việc tìm hiểu cấu trúc ý thức từ góc độ trải nghiệm cá nhân, để thấu hiểu những trải nghiệm lo lắng độc đáo của học sinh trong các kỳ thi.