noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phot. A photometric unit of illuminance, or luminous flux through an area (symbol ph). Ví dụ : "The lighting designer specified that the display case should have an illuminance of 50 phot to properly showcase the jewelry. " Nhà thiết kế ánh sáng chỉ định rằng tủ trưng bày cần có độ rọi là 50 phot để trang sức được thể hiện đúng cách. physics energy unit science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chụp ảnh, ghi lại bằng hình ảnh. To photograph Ví dụ : "I want to phot my cat sleeping in the sun. " Tôi muốn chụp ảnh con mèo của tôi đang ngủ dưới ánh nắng mặt trời. media technology communication entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc