Hình nền cho picklock
BeDict Logo

picklock

/ˈpɪkˌlɑk/ /ˈpɪkˌlɒk/

Định nghĩa

noun

Đồ mở khóa, vam phá khóa.

Ví dụ :

Tên trộm đã dùng một cái vam phá khóa tinh vi để đột nhập vào lớp học.