Hình nền cho pitchforked
BeDict Logo

pitchforked

/ˈpɪtʃfɔːrkt/ /ˈpɪtʃfɔɹkt/

Định nghĩa

verb

Xiên bằng chĩa, dùng chĩa để hất.

Ví dụ :

"The hay was soon pitchforked onto the wagon."
Rơm khô nhanh chóng được xiên bằng chĩa và hất lên xe goòng.