Hình nền cho pivoted
BeDict Logo

pivoted

/ˈpɪvətɪd/ /ˈpɪvʌtɪd/

Định nghĩa

verb

Xoay, quay, xoay trục.

Ví dụ :

Vũ công xoay người duyên dáng trên đầu ngón chân, xoay một góc 180 độ để đối diện với khán giả.