verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay, quay, xoay trục. To turn on an exact spot. Ví dụ : "The dancer pivoted gracefully on her toes, turning 180 degrees to face the audience. " Vũ công xoay người duyên dáng trên đầu ngón chân, xoay một góc 180 độ để đối diện với khán giả. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay trục, thay đổi chiến lược, chuyển hướng. To make a sudden or swift change in strategy, policy, etc. Ví dụ : "The company pivoted from making toys to making masks when the pandemic started. " Khi đại dịch bắt đầu, công ty đã xoay trục từ sản xuất đồ chơi sang sản xuất khẩu trang. business action plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có trục, có bản lề. Fitted with a pivot or pivots. Ví dụ : "The office chair was pivoted, allowing him to easily turn and speak to his coworker. " Chiếc ghế văn phòng có trục xoay, giúp anh ấy dễ dàng xoay người lại nói chuyện với đồng nghiệp. technical machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc