noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời than vãn, Tiếng kêu than. A lament or woeful cry. Ví dụ : "The child's plaint about the unfair test score filled the room with sadness. " Tiếng kêu than của đứa trẻ về điểm thi không công bằng khiến cả căn phòng tràn ngập nỗi buồn. emotion literature sound suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời than phiền, lời oán trách. A complaint. Ví dụ : "The customer's plaint about the damaged product was immediately investigated by the manager. " Lời than phiền của khách hàng về sản phẩm bị hư hại đã được quản lý điều tra ngay lập tức. communication law statement society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời than, khúc ca buồn. A sad song. Ví dụ : "The radio played a slow, mournful plaint that made her feel homesick. " Đài phát thanh bật một khúc ca buồn chậm rãi, sầu thảm khiến cô ấy cảm thấy nhớ nhà da diết. music literature emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời than phiền, lời oán trách, sự tố cáo. An accusation. Ví dụ : "Once the plaint had been made there was nothing that could be done to revoke it." Một khi lời tố cáo đã được đưa ra, thì không còn cách nào để rút lại được nữa. law statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc