Hình nền cho plaint
BeDict Logo

plaint

/pleɪnt/

Định nghĩa

noun

Lời than vãn, Tiếng kêu than.

Ví dụ :

Tiếng kêu than của đứa trẻ về điểm thi không công bằng khiến cả căn phòng tràn ngập nỗi buồn.