Hình nền cho platypuses
BeDict Logo

platypuses

/ˈplætɪpʊsɪz/ /ˈplætɪpʌsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người quản lý sở thú rất vui vì năm nay có vài con thú mỏ vịt con được sinh ra tại sở thú.