BeDict Logo

mole

/mɔʊl/ /mol/ /məʊl/ /moʊl/ /ˈmoʊleɪ/
Hình ảnh minh họa cho mole: Điệp viên nằm vùng, nội gián.
 - Image 1
mole: Điệp viên nằm vùng, nội gián.
 - Thumbnail 1
mole: Điệp viên nằm vùng, nội gián.
 - Thumbnail 2
noun

Tên nội gián trong hội sinh viên đã tuồn thông tin mật về cuộc bầu cử sắp tới cho nhóm đối thủ.

Hình ảnh minh họa cho mole: Ống thoát nước ngầm, cống ngầm.
noun

Ống thoát nước ngầm, cống ngầm.

Người nông dân dùng máy cày tạo cống ngầm để tạo một ống thoát nước ngầm dưới ruộng, với hy vọng nó sẽ thoát hết nước thừa và cải thiện năng suất vụ mùa.

Hình ảnh minh họa cho mole: Đồ điếm, con đĩ, hạng đàn bà hư hỏng.
noun

Đồ điếm, con đĩ, hạng đàn bà hư hỏng.

Hình ảnh minh họa cho mole: Mol.
 - Image 1
mole: Mol.
 - Thumbnail 1
mole: Mol.
 - Thumbnail 2
Hình ảnh minh họa cho mole: Sốt mole (Mexico).
 - Image 1
mole: Sốt mole (Mexico).
 - Thumbnail 1
mole: Sốt mole (Mexico).
 - Thumbnail 2
noun

Bà tôi nấu món gà ngon tuyệt, được om trong nước sốt mole đậm đà, màu sẫm, có sô-cô-la và ớt.