Hình nền cho mole
BeDict Logo

mole

/mɔʊl/ /mol/ /məʊl/ /moʊl/ /ˈmoʊleɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chị gái tôi có một nốt ruồi nhỏ, màu nâu trên má trái.
noun

Chuột chũi.

Ví dụ :

Người làm vườn rất bực mình vì một con chuột chũi đang đào đường hầm trong vườn rau của ông, để lại những ụ đất nhỏ khắp nơi.
noun

Ví dụ :

Tên nội gián trong hội sinh viên đã tuồn thông tin mật về cuộc bầu cử sắp tới cho nhóm đối thủ.
noun

Ống thoát nước ngầm, cống ngầm.

Ví dụ :

Người nông dân dùng máy cày tạo cống ngầm để tạo một ống thoát nước ngầm dưới ruộng, với hy vọng nó sẽ thoát hết nước thừa và cải thiện năng suất vụ mùa.
noun

Đồ điếm, con đĩ, hạng đàn bà hư hỏng.

noun

Ví dụ :

Cái đê chắn sóng mới kéo dài từ bãi biển ra đến đảo, giúp việc đi lại giữa hai nơi trở nên dễ dàng hơn.
noun

Ví dụ :

Nhà hóa học đã dùng một mol natri clorua để pha chế dung dịch.
noun

Ví dụ :

Sau khi bị chảy máu bất thường, bác sĩ nghi ngờ chị ấy mang thai trứng, và khám kỹ hơn cho thấy có thai trứng trong tử cung của chị.
noun

Ví dụ :

Bà tôi nấu món gà ngon tuyệt, được om trong nước sốt mole đậm đà, màu sẫm, có sô-cô-la và ớt.