noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú ném, vật ném. A blow or stroke from something thrown. Ví dụ : "The angry boy threw a rock, and the pelt hit the window. " Cậu bé tức giận ném một hòn đá, và cú ném đó trúng vào cửa sổ. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném tới tấp, ném dồn dập. To bombard, as with missiles. Ví dụ : "They pelted the attacking army with bullets." Họ ném đạn tới tấp vào đạo quân tấn công. action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, chọi. To throw; to use as a missile. Ví dụ : "The children pelted apples at us." Bọn trẻ ném táo tới tấp vào chúng tôi. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trút, đổ mưa, rơi nặng hạt. To rain or hail heavily. Ví dụ : "The storm quickly pelted the schoolyard with hail. " Cơn bão nhanh chóng trút mưa đá xuống sân trường. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nện, đấm đá, tấn công dồn dập. To beat or hit, especially repeatedly. Ví dụ : "The angry crowd began to pelt the politician with eggs and tomatoes. " Đám đông giận dữ bắt đầu nện trứng và cà chua vào vị chính trị gia. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng nhanh, lao nhanh, vút đi. To move rapidly, especially in or on a conveyance. Ví dụ : "The children pelted down the hill on their sleds, laughing with excitement. " Bọn trẻ lao nhanh xuống đồi bằng ván trượt, cười phá lên đầy phấn khích. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trút, xả, tuôn ra. To throw out words. Ví dụ : "The student quickly pelted the teacher with questions about the upcoming exam. " Cậu sinh viên nhanh chóng tuôn ra hàng loạt câu hỏi cho giáo viên về bài kiểm tra sắp tới. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc