Hình nền cho practicalities
BeDict Logo

practicalities

/ˌpɹæktɪˈkælətiz/ /ˌpɹæktɪˈkæləɾiz/

Định nghĩa

noun

Tính thực tế, sự thiết thực.

Ví dụ :

Những việc thiết thực khi chăm sóc trẻ sơ sinh, như lịch ăn uống và thay tã, đòi hỏi rất nhiều công sức.
noun

Tính thực tế, khía cạnh thực tiễn.

Ví dụ :

Trước khi quyết định địa điểm cho kỳ nghỉ hè, chúng ta cần xem xét những tính thực tế như là ngân sách và thời gian di chuyển.