Hình nền cho preaches
BeDict Logo

preaches

/ˈpriːtʃɪz/

Định nghĩa

verb

Thuyết giảng, rao giảng.

Ví dụ :

Một người Hồi giáo địa phương uyên bác thường thuyết giảng tại nhà thờ Hồi giáo nhỏ vào mỗi thứ sáu.
verb

Giảng đạo, rao giảng, thuyết giáo.

Ví dụ :

Anh trai tôi cứ liên tục lên mặt dạy đời về việc tôi nên học hành chăm chỉ hơn, ngay cả khi tôi đang cố gắng hết sức.