Hình nền cho hierarchy
BeDict Logo

hierarchy

/ˈhaɪ.ə.ɹɑː(ɹ).ki/

Định nghĩa

noun

Hệ thống cấp bậc, tôn ti trật tự.

Ví dụ :

Hệ thống cấp bậc trong trường học rất rõ ràng: hiệu trưởng đứng đầu, sau đó đến các hiệu phó, rồi giáo viên, và cuối cùng là học sinh.
noun

Ví dụ :

Hệ thống cấp bậc ở trường học đặt giáo viên ở vị trí cao hơn học sinh trong lớp.
noun

Thứ bậc, hệ thống cấp bậc.

Ví dụ :

Trường học có một hệ thống cấp bậc rõ ràng: học sinh dưới quyền của giáo viên, giáo viên dưới quyền của hiệu trưởng.