BeDict Logo

hierarchy

/ˈhaɪ.ə.ɹɑː(ɹ).ki/
Hình ảnh minh họa cho hierarchy: Hệ thống cấp bậc, tôn ti trật tự.
 - Image 1
hierarchy: Hệ thống cấp bậc, tôn ti trật tự.
 - Thumbnail 1
hierarchy: Hệ thống cấp bậc, tôn ti trật tự.
 - Thumbnail 2
noun

Hệ thống cấp bậc, tôn ti trật tự.

Hệ thống cấp bậc trong trường học rất rõ ràng: hiệu trưởng đứng đầu, sau đó đến các hiệu phó, rồi giáo viên, và cuối cùng là học sinh.

Hình ảnh minh họa cho hierarchy: Thứ bậc, hệ thống cấp bậc.
 - Image 1
hierarchy: Thứ bậc, hệ thống cấp bậc.
 - Thumbnail 1
hierarchy: Thứ bậc, hệ thống cấp bậc.
 - Thumbnail 2
noun

Hệ thống cấp bậc ở trường học đặt giáo viên ở vị trí cao hơn học sinh trong lớp.

Hình ảnh minh họa cho hierarchy: Thứ bậc, hệ thống cấp bậc.
 - Image 1
hierarchy: Thứ bậc, hệ thống cấp bậc.
 - Thumbnail 1
hierarchy: Thứ bậc, hệ thống cấp bậc.
 - Thumbnail 2
noun

Thứ bậc, hệ thống cấp bậc.

Trường học có một hệ thống cấp bậc rõ ràng: học sinh dưới quyền của giáo viên, giáo viên dưới quyền của hiệu trưởng.