noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài xã luận, xã luận. An article in a publication giving the opinion of its editors on a given topic or current event. Ví dụ : "The newspaper's editorial argued that more school funding was needed. " Bài xã luận của tờ báo đó đã lập luận rằng cần phải tăng thêm ngân sách cho giáo dục. media writing communication politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài bình luận, xã luận. A similar commentary on radio or television. Ví dụ : "The radio station's daily editorial criticized the school's new uniform policy. " Bài xã luận hằng ngày của đài phát thanh đã chỉ trích chính sách đồng phục mới của trường. media communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính biên tập. Of or relating to an editor, editing or an editorial. Ví dụ : "editorial labours; editorial remarks" Những công việc biên tập vất vả; những lời nhận xét mang tính biên tập. media writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính thời trang cao cấp. Appropriate for high fashion magazines. Ví dụ : "The fashion magazine's editorial photos of the new fall collection were stunning. " Những bức ảnh mang tính thời trang cao cấp chụp bộ sưu tập thu mới trên tạp chí thời trang đó thật lộng lẫy. media style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc