Hình nền cho editorial
BeDict Logo

editorial

/ˌɛdɪˈtɔːɹɪəl/ /ˌɛdɪˈtɔɹiəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bài xã luận của tờ báo đó đã lập luận rằng cần phải tăng thêm ngân sách cho giáo dục.
adjective

Mang tính biên tập.

Ví dụ :

"editorial labours; editorial remarks"
Những công việc biên tập vất vả; những lời nhận xét mang tính biên tập.