BeDict Logo

principals

/ˈprɪnsəpəlz/ /ˈprɪnsəpl̩z/
Hình ảnh minh họa cho principals: Kèo chính, vì kèo.
 - Image 1
principals: Kèo chính, vì kèo.
 - Thumbnail 1
principals: Kèo chính, vì kèo.
 - Thumbnail 2
noun

Những người thợ mộc cẩn thận kiểm tra các vì kèo chính của mái chuồng, xem xét kỹ các thanh gỗ lớn hình tam giác để tìm dấu hiệu mục nát hoặc yếu đi.

Hình ảnh minh họa cho principals: Lông cánh sơ cấp (của chim ưng).
noun

Lông cánh sơ cấp (của chim ưng).

Người huấn luyện chim ưng cẩn thận kiểm tra lông cánh sơ cấp của con chim ưng xem có dấu hiệu tổn thương nào không, vì anh ta biết tình trạng của chúng rất quan trọng cho việc bay lượn.

Hình ảnh minh họa cho principals: Hình nộm sáp trên xe tang.
noun

Chiếc xe tang, một cảnh tượng u buồn, được trang trí bằng những hình nộm sáp lung linh, những "principals" bằng sáp, đặt trên các cột xe như những tòa tháp nhỏ tan chảy.

Hình ảnh minh họa cho principals: Vũ công chính, diễn viên chính.
noun

Vũ công chính, diễn viên chính.

Đoàn ba lê thông báo rằng hai vũ công chính của họ sẽ đảm nhận vai chính trong buổi biểu diễn Hồ Thiên Nga sắp tới.