

principals
/ˈprɪnsəpəlz/ /ˈprɪnsəpl̩z/
noun


noun
Hiệu trưởng, viện trưởng.
Các hiệu trưởng và viện trưởng của trường đại học đã công bố một sáng kiến mới để cải thiện nhà ở sinh viên và hỗ trợ học tập.




noun



noun
Kèo chính, vì kèo.

noun
Người huấn luyện chim ưng cẩn thận kiểm tra lông cánh sơ cấp của con chim ưng xem có dấu hiệu tổn thương nào không, vì anh ta biết tình trạng của chúng rất quan trọng cho việc bay lượn.

noun
Hình nộm sáp trên xe tang.
Chiếc xe tang, một cảnh tượng u buồn, được trang trí bằng những hình nộm sáp lung linh, những "principals" bằng sáp, đặt trên các cột xe như những tòa tháp nhỏ tan chảy.


noun
Vũ công chính, diễn viên chính.

noun
