Hình nền cho principals
BeDict Logo

principals

/ˈprɪnsəpəlz/ /ˈprɪnsəpl̩z/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Một phần trong khoản thanh toán thế chấp nhà của bạn được dùng để giảm tiền gốc, phần còn lại trả lãi.
noun

Hiệu trưởng, viện trưởng.

Ví dụ :

Các hiệu trưởng và viện trưởng của trường đại học đã công bố một sáng kiến mới để cải thiện nhà ở sinh viên và hỗ trợ học tập.
noun

Ví dụ :

Những người thợ mộc cẩn thận kiểm tra các vì kèo chính của mái chuồng, xem xét kỹ các thanh gỗ lớn hình tam giác để tìm dấu hiệu mục nát hoặc yếu đi.
noun

Lông cánh sơ cấp (của chim ưng).

Ví dụ :

Người huấn luyện chim ưng cẩn thận kiểm tra lông cánh sơ cấp của con chim ưng xem có dấu hiệu tổn thương nào không, vì anh ta biết tình trạng của chúng rất quan trọng cho việc bay lượn.
noun

Ví dụ :

Chiếc xe tang, một cảnh tượng u buồn, được trang trí bằng những hình nộm sáp lung linh, những "principals" bằng sáp, đặt trên các cột xe như những tòa tháp nhỏ tan chảy.
noun

Vũ công chính, diễn viên chính.

Ví dụ :

Đoàn ba lê thông báo rằng hai vũ công chính của họ sẽ đảm nhận vai chính trong buổi biểu diễn Hồ Thiên Nga sắp tới.
noun

Những người có thẩm quyền, người quản lý, hiệu trưởng.

Ví dụ :

Bộ phận IT quản lý tất cả các đối tượng có quyền truy cập, ví dụ như tài khoản người dùng và tài khoản máy tính, vào tài nguyên mạng của công ty.