Hình nền cho precedence
BeDict Logo

precedence

/pɹɪˈsiːd(ə)ns/

Định nghĩa

noun

Ưu tiên, quyền ưu tiên, sự đi trước.

Ví dụ :

"Family takes precedence over work, in an emergency."
Trong tình huống khẩn cấp, gia đình được ưu tiên hơn công việc.