noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ truy đuổi, người theo đuổi. One who pursues. Ví dụ : "The thief ran down the alley, hoping to escape his pursuers. " Tên trộm chạy xuống con hẻm, hy vọng trốn thoát khỏi những kẻ truy đuổi hắn. person action police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên đơn, bên khởi kiện. The party who initiates a lawsuit; a plaintiff. Ví dụ : "In the contract dispute, the former employee and two clients acted as pursuers against their former employer, seeking financial compensation. " Trong tranh chấp hợp đồng, người nhân viên cũ và hai khách hàng đã đóng vai trò là nguyên đơn, bên khởi kiện chống lại người chủ cũ của họ, yêu cầu bồi thường tài chính. law person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc