verb🔗ShareCân chỉnh súng. To adjust (a gun) on its carriage."The artillery sergeant was carefully quadrating the cannon on its carriage, ensuring it was perfectly aligned for the upcoming demonstration. "Viên trung sĩ pháo binh đang cẩn thận cân chỉnh khẩu pháo trên bệ, đảm bảo nó được căn thẳng hàng hoàn hảo cho buổi trình diễn sắp tới.militaryweapontechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHiệu chỉnh ngang. To train (a gun) for horizontal firing."The soldiers spent the morning quadrating the machine gun on the hilltop, ensuring it could effectively defend the valley floor. "Buổi sáng hôm đó, những người lính dành thời gian hiệu chỉnh ngang khẩu súng máy trên đỉnh đồi, để đảm bảo nó có thể bảo vệ hiệu quả khu vực thung lũng bên dưới.militarytechnicalweaponChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBình phương. To square."quadrating the circle"Bình phương hình tròn.mathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXoay xở, làm cho phù hợp, tương ứng. To square; to agree; to suit; to correspond (with)."not quadrating with American ideas of right, justice and reason"Không phù hợp với những quan niệm của người Mỹ về lẽ phải, công lý và lý lẽ.mathbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc