Hình nền cho quadrating
BeDict Logo

quadrating

/ˈkwɒdɹeɪtɪŋ/ /ˈkwɑːdɹeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cân chỉnh súng.

Ví dụ :

Viên trung sĩ pháo binh đang cẩn thận cân chỉnh khẩu pháo trên bệ, đảm bảo nó được căn thẳng hàng hoàn hảo cho buổi trình diễn sắp tới.
verb

Hiệu chỉnh ngang.

Ví dụ :

Buổi sáng hôm đó, những người lính dành thời gian hiệu chỉnh ngang khẩu súng máy trên đỉnh đồi, để đảm bảo nó có thể bảo vệ hiệu quả khu vực thung lũng bên dưới.
verb

Bình phương.

Ví dụ :

"quadrating the circle"
Bình phương hình tròn.