noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bức xạ, sự phát xạ. The shooting forth of anything from a point or surface, like diverging rays of light. Ví dụ : "heat radiation" Bức xạ nhiệt. physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bức xạ, sự bức xạ. The process of radiating waves or particles. Ví dụ : "The microwave oven uses radiations to heat food quickly. " Lò vi sóng sử dụng bức xạ để làm nóng thức ăn một cách nhanh chóng. physics energy process science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bức xạ, sự bức xạ. The transfer of energy via radiation (as opposed to convection or conduction). Ví dụ : "Microwaves use radiations to heat food quickly. " Lò vi sóng sử dụng bức xạ để làm nóng thức ăn một cách nhanh chóng. energy physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bức xạ, tia phóng xạ. Radioactive energy. Ví dụ : ""The doctor warned that frequent X-rays expose patients to harmful radiations." " Bác sĩ cảnh báo rằng việc chụp X-quang thường xuyên có thể khiến bệnh nhân tiếp xúc với các tia phóng xạ có hại. energy physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc