Hình nền cho convection
BeDict Logo

convection

/kənˈvɛkʃən/

Định nghĩa

noun

Đối lưu, sự truyền dẫn.

Ví dụ :

Sự đối lưu nhiệt từ lò sưởi đã làm ấm cả căn phòng.
noun

Ví dụ :

Vào một ngày hè nóng nực, bạn có thể thấy hiện tượng đối lưu hoạt động khi những đám mây tích bông xốp nổi cao lên bầu trời, mang theo không khí ấm và ẩm đi lên.