Hình nền cho digressions
BeDict Logo

digressions

/daɪˈɡreʃənz/ /dɪˈɡreʃənz/

Định nghĩa

noun

Lạc đề, sự lan man, sự nói/viết lạc đề.

Ví dụ :

Bài giảng thú vị của giáo sư thường có những đoạn lạc đề kể về các chuyến đi và cuộc sống cá nhân của ông, nhưng chúng luôn liên quan đến chủ đề chính.
noun

Lạc lối, sai lầm, sự đi trệch hướng.

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục đi trệch hướng khỏi giáo án khiến học sinh khó tiếp thu bài.
noun

Ví dụ :

Bài giảng lịch sử khá thú vị, nhưng việc giáo sư liên tục lạc đề sang chuyện đời tư khiến cho việc theo dõi chủ đề chính trở nên khó khăn.