noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhận ra, sự nhận thức, sự ý thức. The act of realizing. Ví dụ : "After a week of missing assignments, the student had two important realizations: she needed to manage her time better and ask for help when she felt confused. " Sau một tuần bỏ lỡ nhiều bài tập, học sinh đó đã có hai sự nhận ra quan trọng: cô ấy cần quản lý thời gian tốt hơn và hỏi xin giúp đỡ khi cảm thấy bối rối. mind philosophy achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáng tác, tác phẩm, thành quả nghệ thuật. The result of an artistic effort. Ví dụ : "The artist's latest realizations, painted in bold colors, were displayed in the school's art gallery. " Những sáng tác mới nhất của họa sĩ, được vẽ bằng những màu sắc táo bạo, đã được trưng bày trong phòng trưng bày nghệ thuật của trường. art outcome achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc