Hình nền cho recessive
BeDict Logo

recessive

/rɪˈsɛsɪv/

Định nghĩa

noun

Gen lặn

A gene that is recessive.

Ví dụ :

Trong di truyền học, gen lặn chỉ có thể biểu hiện đặc điểm của nó nếu có hai bản sao của gen đó cùng tồn tại.
adjective

Lặn, tính lặn.

Ví dụ :

Mặc dù cả bố và mẹ đều mang gen mắt xanh, con của họ lại có mắt nâu vì gen mắt xanh là gen lặn và bị gen mắt nâu trội che đi.
adjective

Lặn, yếu, không trội.

Ví dụ :

Mặc dù cả bố và mẹ đều mang gen mắt xanh, con của họ lại có mắt nâu vì gen mắt nâu là trội, còn gen mắt xanh thì lặn.