Hình nền cho receding
BeDict Logo

receding

/rɪˈsiːdɪŋ/ /riˈsiːdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Rút đi, lùi lại, co lại.

Ví dụ :

"The tide was receding, leaving the beach wider. "
Thủy triều đang rút đi, khiến bãi biển rộng hơn.