verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút đi, lùi lại, co lại. To move back; to retreat; to withdraw. Ví dụ : "The tide was receding, leaving the beach wider. " Thủy triều đang rút đi, khiến bãi biển rộng hơn. action geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lui, thoái lui, trả lại. To cede back; to grant or yield again to a former possessor. Ví dụ : "to recede conquered territory" Trả lại vùng lãnh thổ đã chiếm đóng. position action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lại, thu hồi. To take back. Ví dụ : "After realizing she'd made a mistake in her calculations, the accountant started receding the incorrect deductions from the employee's pay stub. " Sau khi nhận ra mình đã tính toán sai, kế toán bắt đầu rút lại những khoản khấu trừ sai từ phiếu lương của nhân viên. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thụt lùi, phần lõm. The action of something that recedes; a recessed part. Ví dụ : "The receding of the floodwaters revealed the muddy streets below. " Sự rút đi của nước lũ đã để lộ ra những con đường lầy lội phía dưới. action part appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùi dần, rút đi, thưa dần. Going or moving back or further away from a previous position, gradually diminishing. Ví dụ : "His receding hairline made him look older than he was. " Trán anh ấy bị hói dần khiến anh trông già hơn tuổi thật. appearance condition age body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùi dần, rút đi. That recedes Ví dụ : "A receding hairline" Đường chân tóc đang lùi dần. appearance physiology medicine age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc