Hình nền cho reconstitutions
BeDict Logo

reconstitutions

/ˌriːkɑnstɪˈtuːʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự tái tạo, sự phục hồi, sự cấu tạo lại.

Ví dụ :

Bác sĩ theo dõi sát sao các xét nghiệm máu của bệnh nhân, tìm kiếm dấu hiệu cho thấy thận đang phục hồi và hoạt động lại tốt sau ca ghép.