noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tái tạo, sự phục hồi, sự cấu tạo lại. The process or result of reconstituting Ví dụ : "The doctor monitored the patient's blood tests closely, looking for signs of successful kidney reconstitutions after the transplant. " Bác sĩ theo dõi sát sao các xét nghiệm máu của bệnh nhân, tìm kiếm dấu hiệu cho thấy thận đang phục hồi và hoạt động lại tốt sau ca ghép. process medicine chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái thiết, khôi phục, tái cấu trúc. Restoration, reconstruction Ví dụ : "The art museum held a special exhibit showcasing the reconstitutions of ancient pottery shards. " Viện bảo tàng nghệ thuật tổ chức một buổi triển lãm đặc biệt trưng bày những tác phẩm tái tạo từ các mảnh vỡ gốm cổ. structure action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hoàn nguyên, sự phục hồi. The addition of water to dehydrated food Ví dụ : "The camping trip required many reconstitutions of dried soup mix each evening for a warm meal. " Chuyến đi cắm trại đòi hỏi phải hoàn nguyên nhiều gói súp khô mỗi tối để có một bữa ăn nóng hổi. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc