verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật chất hóa, cụ thể hóa. To regard something abstract as if it were a concrete material thing Ví dụ : "The company reified its marketing strategy by creating detailed charts and graphs that visually represented its projected sales growth. " Công ty đã vật chất hóa chiến lược marketing của mình bằng cách tạo ra các biểu đồ và đồ thị chi tiết thể hiện trực quan mức tăng trưởng doanh số dự kiến. philosophy mind theory language abstract being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc