Hình nền cho reifying
BeDict Logo

reifying

/riːˈɪf.aɪ.ɪŋ/ /riˈɪf.aɪ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vật chất hóa, cụ thể hóa.

Ví dụ :

Công ty đã vật chất hóa chiến lược marketing của mình bằng cách tạo ra các biểu đồ và đồ thị chi tiết thể hiện trực quan mức tăng trưởng doanh số dự kiến.